Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.211 người khớp “Việt” trong 95 danh sách · trang 6/74
- Vũ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khu Bắc - Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
- Hà Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Việt Cường - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Ô Quí Hồ - Sa Pa - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trúc Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Toàn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
- Vi Viết Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hà Trì - Đèn Sin - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Viết Tuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lộc An - Ngoại Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1979 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Viết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiền Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
- Ma Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩ Thượng - Bắc Quang - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thạnh Hà - Thạnh Tiến - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Minh - Hương Đồng - Hương Khuê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Việt Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
- Trịnh Viết Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lá Thôn - Đinh Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Bái - Quỳnh Doa - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nông Nô Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xâm Luồng - Thương Lương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Dư Xá Thượng - Hòa Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Liêm Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
- Ma Viết Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2094 · Hào Phú - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Nghiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoằng Trung - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thái Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1979 Xem đầy đủ →
- Hồ Viết Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mai Đinh - Kim anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 26, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1979 Xem đầy đủ →
- Ngô Viết Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Bình - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
- Hồ Việt Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bùi Xá - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 27, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu