Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.211 người khớp “Việt” trong 95 danh sách · trang 5/74

  1. Phạm Viết Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xích Đằng - Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Viết Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Sơn - Yên Chũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Viết Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Tùng - Lão Hội - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Việt Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · SN 26 tiểu khu Lê Hồng Phong - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Viết Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quyết Tiến - Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Viết Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Phượng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Viết Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thức Hóa - Giao Hóa - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Hòa - Nhân Trạch - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Quang Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Chùa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Viết Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tại Phú - Tân Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đào Viết Mãn (Mặc) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Hac - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Đông Sin - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Viết Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 4 - Xuân Khu - Xuân Trường - Hà Nam Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Viết Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chiều Khúc - Tân Chiều - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Viết Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quan Kệnh - Trung Kệnh - Giang Lương - Hà Bắc Đơn vị: Trung đội 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Viết Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quốc Phong - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Viết Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liên Thanh - Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Viết Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Tân - Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hó - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Viết Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Phú - Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Viết Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Thành - Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  25. Quách Thanh Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  26. Hà Viết Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Chiềng - Kiệt Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1974 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Viết Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
  28. Kiều Việt Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Cường - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đào Viết Nhiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Tiến - Nghĩa Đông - Tam Kỳ - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thắc Thông - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu