Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.211 người khớp “Việt” trong 95 danh sách · trang 41/74
- Đinh Viết Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · 128 phố Hoàng Tiên- Nam Định- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Viết Xuất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thạch Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hùng Vương- Hải An- Hy sinh: 13/4/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Việt Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Liên (Liêm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Huấn Khê- Thường Xuân- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Phách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tuy Hòa- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/2/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cẩm Thủy- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Viết Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Viết Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phòng M2 Sở công an- - Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Viết Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Viết Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Đình- Phú Bình- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Việt Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Tiến- Yên Sơn- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Viết Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 26 ngõ 29 Lê Lợi- - Hy sinh: 9/4/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Viết Lâm (Lãm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Phú- Phúc Thọ- Hy sinh: 25/9/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Viết Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 8/12/1967 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Từ Ninh- Yên Dũng- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Thanh Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Hà- Thanh Ba- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Viết Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Viết Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 13/5/1966 Xem đầy đủ →
- Hà Viết Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Viết Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hồ Viết Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Anh- Nam Đàn- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu