Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.211 người khớp “Việt” trong 95 danh sách · trang 40/74
- Bùi Viết Miên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Viết Tồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/10/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Viết Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Viết Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Mỹ- Ý Yên- Hy sinh: 31/3/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Viết Vị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Vũ Công- Vũ Tiên- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Cao Viết Cuối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Dũng Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Cao Viết Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cửa hàng thực phẩm- Kim Bôi- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
- Cao Viết Len Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trản Cát- An Hải- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Cao Viết Nhường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Thụ- Chương Mỹ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Viết Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Khai- Lập Thạch- Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Viết Tàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chi Lăng- Chi Lăng- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Viết Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dương Nội- Hoài Đức- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Viết Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 1/8/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Viết Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Viết Dưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lương- Quế Võ- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Viết Gừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Duy Phiên- Tam Dương- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Viết Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Việt Trì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thuận Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Đào Viết Tử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Văn- Thái Thụy- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hào Tráng- Đà Bắc- Hy sinh: 8/1/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quy Hóa- Minh Hóa- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Viết Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phong Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Viết Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Toàn- Hải Hậu- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Viết Hoài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Viết Khái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Viết Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghi Diễn- Nghi lộc- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Viết Sàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Lâm- Vĩnh Linh- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Viết Thiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Môn Quảng- Gia Lương- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu