Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.211 người khớp “Việt” trong 95 danh sách · trang 42/74

  1. Hồ Viết Nhiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 1 khối 5- Ba Đình- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hồ Viết Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khu Phố 2- Thành Vinh- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  3. Hồ Viết Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 270 Xóm Mới- Hẻm 7B/ 344- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hồ Viết Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Tiến Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Tiến Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Minh- Phố Lương- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nho Quan- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Minh- Phố Lương- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nho Quan- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thủy- Ba Tri- Hy sinh: 28/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Viết Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Viết Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Viết Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Viết Cốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Viết Cốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Viết Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Lai- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Viết Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Lại- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Việt Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Hồng- Hưng Hà- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Viết Đam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thu Ngọc- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Viết Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tiên Lục- Lạng Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Viết Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Lục- Lạng Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Viết Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Lục- Lạng Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Viết Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Diễn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Viết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Nhân- Yên Mô- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Viết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nhân- Yên Mô- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Viết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nhân- Yên Mô- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Viết Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Viết Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thiệu Nô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Viết Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Lai- Thọ Xuân- Hy sinh: 7/4/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu