Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.211 người khớp “Việt” trong 95 danh sách · trang 34/74

  1. Đào Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trung Yên- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nông Thượng- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 1/2/1973 (79-19)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Việt Sách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thông Hạc- Nam Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 6/9/1973 (92-12)03 Breng Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nông Viết Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Quản (Đồng Thái)- Đông Xá- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 29/09/1972 (26-22)09 nghĩa trang D1 m5 Xem đầy đủ →
  5. Ninh Viết Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiền Phong- Lục Ba- Đại Từ Hy sinh: 12/2/1974 (23-02)01 xã E5 H5 Gia Lai Plei Abo Gaolang m38 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lê Viết Tặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 10b Khu Việt Kiều- Nam Định Hy sinh: 20/04/1971 (20-07)09 IAMơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Viết Nghĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 21/05/1971 (82-21)01 IALốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Viết Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Lương- Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 26/03/1972 (10-86)05 Kôn Hơ Jao mộ 1 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Nghèn- Đức Long- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 5/1/1972 (16-01)01 Plei Breng mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Việt Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Trung- thị xã Cao Bằng- Cao Bằng Hy sinh: 28/04/1972 (16-00)06 Plei Breng mộ 17 1/25000 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nà Lộc- Ninh Thanh- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 15/07/1974 (35-95)08 Lệ Thanh mộ 36 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Viết Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quang Kinh- Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 (04-21)08 Võ Định Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 5/7/1971 Mộ 7, Đ3, Khu Đ Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Viết Quê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Hóa- Quốc Toản- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1972 (03-26)01 mộ 1 Xem đầy đủ →
  15. Tạ Đăng Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 29/07/1970 (29-05)08 Kon Thụp K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Viết Bôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 29/07/1970 (33-04)06 1/25000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quốc Tuấn- Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 8/8/1972 (30-04)07 Bảo Đức mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Viết Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Năng- Hòa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 24/03/1973 (29-04)09 Nghĩa trang D3 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lê Quang Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Lâm- Nam Mỹ- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/06/1969 (18-90)07 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn La- Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Dũng Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 6/9/1972 Mộ 18 Z25 Xem đầy đủ →
  22. Hồ Viết Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hồ Nam- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 17/09/1972 (19-33)09 nghĩa trang d2 mộ 13 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Viết Vĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghĩa Dũng- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 nghĩa trang d1 mộ 3 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Hải Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đan Nhiệm- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 19/09/1972 (30-20)07 nghĩa trang d2 mộ 2 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Viết Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 2- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An (37-03)09 nghĩa trang D1 mộ 8 Xem đầy đủ →
  26. Hồ Viết Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cao Sơn- Nam Hưng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/08/1974 (07-19)03 nghĩa trang D3 Plây Breng m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bắc Kỳ La- Nghi Vạn- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1972 (14-97) đồi 610 Võ Định mộ 2 Xem đầy đủ →
  28. Đào Viết Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thống Nhất- Nghĩa Đồng- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 4/2/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  29. Lê Viết Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cát Liễu- Nghi Thu- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 mộ 9, (17-56-14048) Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Viết Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Diên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 16/03/1975 993-824 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu