Hồ Viết Sinh

Năm sinh1953
Quê quánXuân Hồ Nam- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 17/09/1972
Nơi hy sinhNhà máy chè đường 19
Vị trí mộ (19-33)09 nghĩa trang d2 mộ 13

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046173]: Lietsi {Họ tên=Hồ Viết Sinh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=17/09/1972, Quê quán=Xuân Hồ Nam- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nhà máy chè đường 19, Vị trí mộ=(19-33)09 nghĩa trang d2 mộ 13}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26596 (số thứ tự 1046173).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Viết Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Viết Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 17/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Sĩ Vinh sinh 1952 · Tân Đắc- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa
  2. Thái Phương Liên sinh 1946 · Tân Hóa- Vĩnh Thái- Vĩnh Linh
  3. Trần Văn Hả sinh 1951 · Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Văn Đỗ sinh 1952 · Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng
  5. Nguyễn Ngọc Giao sinh 1950 · Số nhà 14- Ngõ 157- Cầu đất- Hồng Bàng- Hải Phòng
  6. Đinh Hữu Lục sinh 1952 · Đông Đức- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Hoan sinh 1954 · Xóm Minh Khai- Phú Vinh- Đồng Phú- Đông Hưng- Thái Bình
  8. Lê Viết Tuế sinh 1952 · Thọ Thanh- Thường Xuân- Thanh Hóa
  9. Vương Đình Chiển sinh 1946 · Nam Chinh- Nam Sách- Hải Hưng
  10. Âu Văn Ngát sinh 1952 · Cóm Thượng- Yên Đỗ- Phú Lương- Bắc Thái
  11. Âu Văn Ngát sinh 1952 · Cóm Thượng- Yên Đỗ- Phú Lương- Bắc Thái