Trần Văn Hả

Năm sinh1951
Quê quánYên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 17/09/1972
Nơi hy sinhĐức Cơ, Gia Lai
Vị trí mộ (87-27)01 Đức Cơ Gia Lai 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041553]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Hả, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=17/09/1972, Quê quán=Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ, Gia Lai, Vị trí mộ=(87-27)01 Đức Cơ Gia Lai 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21976 (số thứ tự 1041553).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Hả” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Hả” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 17/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Sĩ Vinh sinh 1952 · Tân Đắc- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa
  2. Thái Phương Liên sinh 1946 · Tân Hóa- Vĩnh Thái- Vĩnh Linh
  3. Nguyễn Văn Đỗ sinh 1952 · Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng
  4. Nguyễn Ngọc Giao sinh 1950 · Số nhà 14- Ngõ 157- Cầu đất- Hồng Bàng- Hải Phòng
  5. Hồ Viết Sinh sinh 1953 · Xuân Hồ Nam- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An
  6. Đinh Hữu Lục sinh 1952 · Đông Đức- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Hoan sinh 1954 · Xóm Minh Khai- Phú Vinh- Đồng Phú- Đông Hưng- Thái Bình
  8. Lê Viết Tuế sinh 1952 · Thọ Thanh- Thường Xuân- Thanh Hóa
  9. Vương Đình Chiển sinh 1946 · Nam Chinh- Nam Sách- Hải Hưng
  10. Âu Văn Ngát sinh 1952 · Cóm Thượng- Yên Đỗ- Phú Lương- Bắc Thái
  11. Âu Văn Ngát sinh 1952 · Cóm Thượng- Yên Đỗ- Phú Lương- Bắc Thái