Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.211 người khớp “Việt” trong 95 danh sách · trang 33/74

  1. Hoàng Viết Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hưng Khánh- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/03/1973 (17-74)03 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Lãm- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 17/01/1973 (32-89)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao Lãm- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 1/7/1973 (83-37)04 Bệnh xá E Buôn Tráp 1/500000 Xem đầy đủ →
  4. Lê Viết Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Kim Bôi- Vạn Kim- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/10/1973 (77-08)01 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  5. Vương Viết Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quyết Tiến- Đông Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 19/08/1973 Đồi 609 tây Ngô Thành, Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Vũ Viết Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Đội- Thống Kênh- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1973 (01-18) 03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Viết Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Bến- Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Trung Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hiệp Hòa- Phú Lương- Phú Lý Hy sinh: 3/10/1974 (88-97)03 bản đồ Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Viết Soi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Thịnh- Phú Ly- Phú Lương Hy sinh: 27/01/1974 Nghĩa trang trạm 4, Sư 472 Xem đầy đủ →
  10. Cao Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Tư- Nam Giang- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 3/4/1974 (903-462) gần làng I đường 5a Gia Lai Mộ 3 Xem đầy đủ →
  11. Nông Lô Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sàm Luồng- Chương Lương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1974 (87-98)09 giáp 2 mảnh Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Viết Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 14/07/1974 (47-90)08 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Viết Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 8/12/1974 (97-53)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Viết Tào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên Hy sinh: 22/03/1974 95-34 mộ 32 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trường Sơn- Mạn Lạn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/08/1974 Nghĩa trang d19 Xem đầy đủ →
  16. Lê Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 8- Xuân Quan- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1974 (50-06)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  17. Âu Viết Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Long An- Nghĩa An- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 20/04/1975 41-8-33-2, xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh, mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Viết Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Kỳ- Thọ Thanh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1975 (41.8-33.2) mộ 1 Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hồng Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Lí- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/07/1975 (83-11)02 NT Z200 mảnh 6330/4 Sài Gòn mộ 5 hàng 1 1/50000 (Khu Huynh Văn Lương) Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Thiện- Trực Thuận- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 14/07/1975 38. 77 xã Lai Khê huyện Bến Cát Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Viết Quỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Chùa- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/1/1975 (16-04)04 NT E3 Đồng Cam Hiến Xương Xem đầy đủ →
  22. Bùi Viết Xô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 32 Ngõ 146 Thụy Khê- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 1/10/1975 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  23. Vũ Viết Hinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thôn Gảy- Đinh Hưng- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi mộ 23 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Viết Tiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lũng Ngoại- Lũng Hòa- Vĩnh Từơng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội Củ Chi Gia Định, Mộ 9 Xem đầy đủ →
  25. Đào Viết Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thọ Thu- Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Lê Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quế Tạo- Đồng Quế- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (84-75)05 Dục Mỹ Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (22-63)09 Củ Chi mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tứ Ngõ- Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1975 (40-71)09 Sơn Hòa Phú Yên mộ 1 1/100000 Xem đầy đủ →
  29. Trương Văn Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Bình- Hà Châu- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn Mê Thuột m27 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Lê Việt Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thần Lộ- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 28/02/1975 (17-30)06 Buôn Mê Thuột m4 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu