Nông Văn Việt

Năm sinh1949
Quê quánNông Thượng- Bạch Thông- Bắc Thái
Ngày hy sinh 1/2/1973
Nơi hy sinhĐường 14, Khu4, Gia Lai
Vị trí mộ (79-19)03 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044773]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Việt, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26696, Quê quán=Nông Thượng- Bạch Thông- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Khu4, Gia Lai, Vị trí mộ=(79-19)03 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25196 (số thứ tự 1044773).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 1/2/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tuấn Thỏa sinh 1953 · Quảng Châu- Quảng Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
  2. Đào Khắc Đạo sinh 1952 · Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  3. Nguyễn Bá Lục sinh 1945 · Quỳnh Dương- Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  4. Nguyễn Xuân Ích sinh 1940 · Bạnh Đằng- HT.Xã- Phạm Hồng Thái- thị xã Uông Bí- Quảng Ninh
  5. Trịnh Hồng Bốn sinh 1942 · Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Trần Đình Khuyên sinh 1948 · Thạch Mỹ- Thạch Hà
  7. Hoàng Văn Hiệp sinh 1952 · Nhật Tiến- Hữu Lũng
  8. Mông Văn Khánh sinh 1953 · Đức Linh- Xuân Mai- Văn Quan
  9. Lý Văn Phứ (Pứ) sinh 1950 · Bái Phái- Tú Mịch- Lộc Bình
  10. Phùng Văn Thành sinh 1954 · Văn Bán- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  11. Đỗ Thế Xuân sinh 1952 · 5A phòng 7- Khối 5- Khu 1- Nam Định
  12. Phạm Văn Dương sinh 1950 · Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà
  13. Đinh Ngọc Hàn sinh 1948 · Lộc Hóa- ngoại thành Nam Định
  14. Nguyễn Tuấn Các sinh 1947 · Trung Sơn- Nam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc
  15. Thiều Bá Nghi sinh 1942 · Yên Phú- Yên Định- Thanh Hóa
  16. Lê Viết Thành sinh 1945 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  17. Nguyễn Thế Phương sinh 1950 · Thương Gia- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình
  18. Viên Thanh Hà sinh 1953 · Bản Viễn- Hoàng Đồng- Cao Lộc
  19. Âu Văn Tắc sinh 1953 · Pò Pheo- Thúy Hùng B- Văn Lãng
  20. Nguyễn Hữu Ngoán sinh 1948 · Đồng Thịnh- Yên Lập- Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Văn Bản sinh 1952 · Đào Xá- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  22. Vàng Mỹ Thào sinh 1952 · Vũ Chà- Sủng Là- Đồng Văn- Hà Giang
  23. Nguyễn Văn Ích sinh 1940 · HTX Hồng Thái- Uông Bí- Quảng Ninh
  24. Nguyễn Trung Kiên sinh 1949 · Vận Tải- Hồng Phong- Nam Sách- Hải Hưng
  25. Đỗ Thế Hanh sinh 1952 · Tân Hưng- Văn Lâm- Hải Hưng
  26. Phạm Văn Tỷ sinh 1950 · Minh Cường- Đức Minh (Minh Đức)- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  27. Đỗ Thế Hanh sinh 1952 · Tân Lập- Văn Lam- Hải Hưng