Âu Văn Tắc
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Pò Pheo- Thúy Hùng B- Văn Lãng |
| Ngày hy sinh | 1/2/1973 |
| Nơi hy sinh | Nam hà lồng |
| Vị trí mộ | (45-98)02 25%o |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1048325]: Lietsi {Họ tên=Âu Văn Tắc, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26696, Quê quán=Pò Pheo- Thúy Hùng B- Văn Lãng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam hà lồng, Vị trí mộ=(45-98)02 25%o}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28748 (số thứ tự 1048325).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Âu Văn Tắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Âu Văn Tắc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 1/2/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Tuấn Thỏa sinh 1953 · Quảng Châu- Quảng Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
- Đào Khắc Đạo sinh 1952 · Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Nguyễn Bá Lục sinh 1945 · Quỳnh Dương- Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Ích sinh 1940 · Bạnh Đằng- HT.Xã- Phạm Hồng Thái- thị xã Uông Bí- Quảng Ninh
- Trịnh Hồng Bốn sinh 1942 · Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa
- Trần Đình Khuyên sinh 1948 · Thạch Mỹ- Thạch Hà
- Hoàng Văn Hiệp sinh 1952 · Nhật Tiến- Hữu Lũng
- Mông Văn Khánh sinh 1953 · Đức Linh- Xuân Mai- Văn Quan
- Lý Văn Phứ (Pứ) sinh 1950 · Bái Phái- Tú Mịch- Lộc Bình
- Phùng Văn Thành sinh 1954 · Văn Bán- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Nông Văn Việt sinh 1949 · Nông Thượng- Bạch Thông- Bắc Thái
- Đỗ Thế Xuân sinh 1952 · 5A phòng 7- Khối 5- Khu 1- Nam Định
- Phạm Văn Dương sinh 1950 · Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà
- Đinh Ngọc Hàn sinh 1948 · Lộc Hóa- ngoại thành Nam Định
- Nguyễn Tuấn Các sinh 1947 · Trung Sơn- Nam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc
- Thiều Bá Nghi sinh 1942 · Yên Phú- Yên Định- Thanh Hóa
- Lê Viết Thành sinh 1945 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Thế Phương sinh 1950 · Thương Gia- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình
- Viên Thanh Hà sinh 1953 · Bản Viễn- Hoàng Đồng- Cao Lộc
- Nguyễn Hữu Ngoán sinh 1948 · Đồng Thịnh- Yên Lập- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Bản sinh 1952 · Đào Xá- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Vàng Mỹ Thào sinh 1952 · Vũ Chà- Sủng Là- Đồng Văn- Hà Giang
- Nguyễn Văn Ích sinh 1940 · HTX Hồng Thái- Uông Bí- Quảng Ninh
- Nguyễn Trung Kiên sinh 1949 · Vận Tải- Hồng Phong- Nam Sách- Hải Hưng
- Đỗ Thế Hanh sinh 1952 · Tân Hưng- Văn Lâm- Hải Hưng
- Phạm Văn Tỷ sinh 1950 · Minh Cường- Đức Minh (Minh Đức)- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Đỗ Thế Hanh sinh 1952 · Tân Lập- Văn Lam- Hải Hưng