Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.211 người khớp “Việt” trong 95 danh sách · trang 10/74

  1. Nguyễn Viết Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Duyên Hải - Hải Hòa - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Viết Niệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Viết Liền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nga Hòa - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Viết Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nhật Tân - Tân Tiến - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Viết Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Viết Xứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,TIểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Viết Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nông Viết Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Xuân - Trùng Khánh - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Viết Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Viết Khúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Việt Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · HTX Đông Trung - Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Viết Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Viết Vị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khánh Nhạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hứa Viết Loòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Viết Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Việt Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đỉnh Xá - Nguyệt Đức - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1971 Xem đầy đủ →
  17. An Viết Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Khánh An - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Trương Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Tạp - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Viết Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ỷ Lạ - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Gia Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Hóa - Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Bắc - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hợp Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Viết Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Kim - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Viết Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thái Sơn - Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Viết Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tùng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  27. Lê Viết Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quang Trung - Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Viết Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bạch Chữ - Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  30. Lê Thanh Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1977 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu