Hứa Viết Loòng

Năm sinh1944
Quê quánNgũ Lão - Hòa An - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1967
Ngày hy sinh 4/7/1970
Nơi hy sinhĐăk Siêng - Tây điểm cao 763
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 89.32.09 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11588 (số thứ tự 11587).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hứa Viết Loòng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hứa Viết Loòng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 4/7/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vi Văn Thắng sinh 1944 · Văn An - Văn Quang - Lạng Sơn · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc Đèo A Han
  2. Hà Văn Mạnh sinh 1945 · Hạ Ích - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đặc công, Thông tin, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Phạm Văn Nghì sinh 1939 · Thổ Mật - Yên Lạc - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Xuân Miên sinh 1940 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.33.09 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Ngọc sinh 1944 · Đầu Cầu - Cương Lập - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 38.90.08 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hoàng Văn Ao sinh 1943 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.06 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Giang Văn Kế sinh 1950 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.35.07 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Phức sinh 1938 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.35.07 bản đồ UTM 1/50.000