Nguyễn Viết Niệm
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1967 |
| Ngày hy sinh | 28/01/1968 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10510 (số thứ tự 10509).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Niệm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Viết Niệm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
18 người cùng hy sinh ngày 28/01/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Ngọc Bình sinh 1933 · Tiên Long - Quảng Thường - Quảng Xương - Thanh Hóa · Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A3, Khu 7 - Gia Lai
- Trịnh Đình Tuất sinh 1944 · Thụy Anh - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Văn Luân sinh 1945 · Hà Văn - Quảng Hoà - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Lạng sinh 1939 · Nhân Tiến - Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Đình Chính sinh 1944 · Phúc Xuân - Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Vấn sinh 1940 · Lễ Nhuế - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trương Văn Bắc sinh 1942 · Khoái Nội - Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Diệu sinh 1946 · Kim Sơn - Định Hóa - Bắc Thái · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Hà sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Thế Uế sinh 1942 · Quan Sơn - Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Đình Quảng sinh 1948 · Lưu Động - Ái Quốc - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Canh sinh 1939 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Ngô Minh Nguyên sinh 1945 · Nghĩa Tâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Giáp sinh 1944 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Ngọc Thuận sinh 1948 · Mạnh Chí - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Tạ Xuân Hường sinh 1945 · Thanh Niên - Cộng Hòa - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Hữu Minh Tiền Phong - Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Tạ Xuân Hương sinh 1945 · Thanh Liêm - Cộng Hòa - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3