Trương Văn Bắc

Năm sinh1942
Quê quánKhoái Nội - Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1962
Ngày hy sinh 28/01/1968

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10508 (số thứ tự 10507).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Bắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Bắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 28/01/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Ngọc Bình sinh 1933 · Tiên Long - Quảng Thường - Quảng Xương - Thanh Hóa · Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A3, Khu 7 - Gia Lai
  2. Trịnh Đình Tuất sinh 1944 · Thụy Anh - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Lê Văn Luân sinh 1945 · Hà Văn - Quảng Hoà - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Trần Văn Lạng sinh 1939 · Nhân Tiến - Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Lê Đình Chính sinh 1944 · Phúc Xuân - Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Vấn sinh 1940 · Lễ Nhuế - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Trần Văn Diệu sinh 1946 · Kim Sơn - Định Hóa - Bắc Thái · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Viết Niệm sinh 1946 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Trần Văn Hà sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Thế Uế sinh 1942 · Quan Sơn - Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Đình Quảng sinh 1948 · Lưu Động - Ái Quốc - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Văn Canh sinh 1939 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Ngô Minh Nguyên sinh 1945 · Nghĩa Tâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Văn Giáp sinh 1944 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Trần Ngọc Thuận sinh 1948 · Mạnh Chí - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Tạ Xuân Hường sinh 1945 · Thanh Niên - Cộng Hòa - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Hữu Minh Tiền Phong - Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  18. Tạ Xuân Hương sinh 1945 · Thanh Liêm - Cộng Hòa - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3