Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

692 người khớp “Vương” trong 95 danh sách · trang 5/24

  1. Vương Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phương Bảng - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mật Sơn - Chí Ninh - Chí Minh - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1927 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Xuân Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoành Nô - Giao Hoành - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Vương Bách Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Gừn - Ngu Lào - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  5. Vương Hữu Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Vương Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nà Leng - Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  7. Vương Đình Chiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1972 Xem đầy đủ →
  8. Vương Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1973 Xem đầy đủ →
  9. Vương Quốc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Tân - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thạch Tương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1973 Xem đầy đủ →
  11. Vương Văn Cùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · La Hồi - Bắc Hà - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  12. Vương Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phong Phú - Hưng Hóa - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1979 Xem đầy đủ →
  13. Vương Khắc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Đồng - Bình An - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
  14. Vương Quốc Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Na Đội - Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1979 Xem đầy đủ →
  15. Vương Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Lâm - Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Vương Văn Hè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đăn Tú - Hoàng Đăn - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Vương Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Phong - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  19. Vương Quang Mên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xà Cần - Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1974 Xem đầy đủ →
  21. Vương Quốc Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Hoị - Hữu Khánh - Lộc Bình - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1972 Xem đầy đủ →
  22. Dương Đức Vượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Số 153 Phố Huế - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hải Vương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  24. Vương Hải Yến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  25. Vương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp T'Rò Peng Ph'Đâu, xã Mơn Chây, Rùm Đuôl, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  26. Vương Văn Kiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Phước - Vĩnh Châu - Hậu Giang Hy sinh: 22/04/1987 1925 Xem đầy đủ →
  27. Vương Xuân Lãng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tứ Mỹ - Tam Thanh - Vĩnh Phúc Hy sinh: 2/10/1979 2021 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Vương Long Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Tô tiết - Tam Nông - Phú Thọ Hy sinh: 23/08/1978 2150 Xem đầy đủ →
  29. Vương Văn Ly Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 30/11/1978 2267 Xem đầy đủ →
  30. Vương Đình Rạng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hải lam-Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/07/1978 3058 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu