Vương Quốc Chung

Năm sinh1952
Quê quánBản Hoị - Hữu Khánh - Lộc Bình - Lạng Sơn
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1970
Ngày hy sinh 15/07/1972
Nơi hy sinhLàng Và, tây đường 14, khu 4 - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 15008 (số thứ tự 15007).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Quốc Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Quốc Chung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 15/07/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Chiến sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 63.18.01 Chư Dan bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Cương sinh 1946 · Yên Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 67.18.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  3. La Văn Ninh sinh 1953 · Năng Khà - Na Hang - Tuyên Quang · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 63.18.01 Chư Don bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Văn Toàn sinh 1946 · Bắc Mục - Hàm yên - Tuyên Quang · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 67.18.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Quang sinh 1952 · Hạnh Khê - Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · T29, Binh Trạm Trung