Nguyễn Văn Vượng

Năm sinh1953
Quê quánThạch Tương - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1971
Ngày hy sinh 11/3/1973
Nơi hy sinhChư dệt
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 77.10.05 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12894 (số thứ tự 12893).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Vượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Vượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 11/3/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Hải sinh 1952 · Kim Bé - Tiền Phong - Ba Vì - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phẩu e66
  2. Đinh Nho Hùng sinh 1954 · Sơn Phó - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.15.01 mộ 1 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đỗ Minh Ngọc Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Phúc Hòa Minh Bảo - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 78.09.08 bản đồ UTM 1/50.000