Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

692 người khớp “Vương” trong 95 danh sách · trang 3/24

  1. Nguyễn Minh Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Phong - Sơn Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1974 Xem đầy đủ →
  2. Vương Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Vương Văn Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Lãm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  4. Vương Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Trì - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
  5. Vương Đình Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vũ Linh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
  6. Lý Ngọc Vuồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quy Thuận - Phục Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1968 Xem đầy đủ →
  7. Vương Huy Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Vương Viết Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quyết Tiến - Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  9. Vương Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 182 - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  10. Vương Đăng Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Xá - Minh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Vương Văn Soi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Ca - Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  12. Vương Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Bũa - Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Vương Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Vương Đình Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Vương Đức Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Cắm Xưởng - Bảo Cường - Đinh Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Cao Ngọc Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  17. Vương Văn Vọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1971 Xem đầy đủ →
  18. Vương Khả Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thạch Liêu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Vưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  20. Vương Đình Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  21. Vương Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
  22. Vương Đức Sấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đại Đồng Thành - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  23. Vương Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Lạc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trường Thành - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1973 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đình Vương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cách Linh - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Vương Sình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cách Linh - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  27. Vương Huy Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Văn Sơn - Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  28. Lê Viết Vương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Vương Quốc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Vĩnh Chân - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nông Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồn Điền - Lương Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu