Vương Đình Thời
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Tam Dương - Thanh Oai - Hà Tây |
| Đơn vị | Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1965 |
| Ngày hy sinh | 13/11/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5637 (số thứ tự 5636).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Đình Thời” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vương Đình Thời” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 13/11/1966
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Ngọc Diện sinh 1946 · Triều Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Xuân Mạnh sinh 1945 · Trung Tiến - Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đồi 67
- Trịnh Trọng Đại sinh 1934 · Hưng Trung - Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đồi 67
- Lê Văn Soan sinh 1934 · Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đồi 67
- Hoàng Văn Đức sinh 1945 · Nam Sơn - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đồi 67
- Lê Huy Sơn sinh 1945 · Đông Châu - Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đồi 67