Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
692 người khớp “Vương” trong 95 danh sách · trang 2/24
- Vương Văn Thiết Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Phong Châu, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Thiết Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Phong Châu, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vượng Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Trò, Tân Phú, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Hàng 0; Ô 1; Số 241; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vương Tử Hoàng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Lang Trạch, Nam Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Hưng - Yên Viên - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Ban Hậu Cần, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1966 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Rành (Ràng) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Viện Lang - Việt Tiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thọ Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Vương Chi Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Mẫu - Lương Sơn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Vương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 22 - Trực Đại - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Mạc Kim Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Sơn - Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1969 Xem đầy đủ →
- Vương Bá Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chí Cà - Sín Mần - Hà Giang Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Vương Tử Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Long Trạch - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Mãn Phúc - Phúc Thọ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Vương Như Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quyết Thắng - Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Vương Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Vương (Vượng) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Số nhà 52 - Đê Tơ Hồng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1970 Xem đầy đủ →
- Vương Đĩnh Tiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phan Đình Phùng - Mỹ Hòa - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Thái - Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Mỹ - Bình Yên - Thanh Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Công Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Yên - Ngọc Châu - TX Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Vương Đức Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiến Trật - Đông Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lam Sơn - Lam Cát - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đan Trùng - Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Trà - Tân Phú - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Vương Thừa Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tình Nguyên - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1973 Xem đầy đủ →
- Vương Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Khê - An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu