Vương Như Hòa
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Quyết Thắng - Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1967 |
| Ngày hy sinh | 30/05/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 882B - Điểm cao 882B - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 13.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2036 (số thứ tự 2035).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Như Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vương Như Hòa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 30/05/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Bí Tùng sinh 1944 · Đồng Hới - Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Tiến Hiếu sinh 1948 · Hồng Thắng - Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quốc Thứ sinh 1950 · Chữ Khê - Hùng Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Mậu sinh 1942 · Đồng Đạt - Phú Lương - Bắc Thái · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hồng Lĩnh sinh 1949 · Cao Sơn - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thiệt sinh 1949 · Xóm Cốc - Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Đình Vệ sinh 1949 · Yên Định - Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vi Hồng Soan sinh 1941 · Xóm Bé - Trương Hạ - Quan Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Yên sinh 1938 · Hương Trạch - Hương Khê - Hà Tĩnh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Trọng Chiên sinh 1949 · Tường Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phùng Lâm Thao sinh 1945 · Quy Thuận - Phục Hòa - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Lê Văn Quế sinh 1942 · Sen Trung - Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình · Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Dốc Voi
- Đinh Ngọc Tín sinh 1937 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.15.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Chu Văn Hàm sinh 1933 · Triệu Ẩu - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.14.07 bản dồ UTM 1/50.000