Phạm Thanh Vương

Năm sinh1941
Quê quánXóm 22 - Trực Đại - Trực Ninh - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1966
Ngày hy sinh 22/05/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đông Bắc đồi 600 làng Rã H40 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1107 (số thứ tự 1106).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thanh Vương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thanh Vương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 22/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Doãn Văn Hữu sinh 1950 · Giao Hoa - Xuân Thủy - Nam Hà · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam Chư Thoi, H4 Gia Lai
  2. Nguyễn Chí sinh 1950 · Phố Lê Lợi - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  3. Chu Kiến Công sinh 1942 · Kéo Hoàng - Kim Đông - Tràng Định · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam núi Chư Thoi, H4, Gia Lai
  4. Bế Văn Héo sinh 1950 · Nà Cẩm - Kháng Chiến - Tràng Định · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam núi Chư thoi, H4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Hãn sinh 1937 · Yển Vĩnh - Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.88.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đặng Quang Long sinh 1950 · Văn Chưng - Tứ Chưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Toán sinh 1945 · Ngọc Trí - Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hà Văn Mão sinh 1940 · Số 38 - Ái Mộ - Gia Lâm - Hà Nội · Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · N45
  9. Nguyễn Văn Tâm sinh 1942 · Ngọc Tộng - Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An · Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Gà
  10. Trịnh Văn Chất sinh 1938 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.10.01 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hoàng Văn Chờ sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Leng Văn Binh sinh 1948 · Hoa Thành - Na Hang - Tuyên Quang · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Ái sinh 1939 · Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Đình Sơ sinh 1949 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.08.03 bản đồ UTM 1/50.000