Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Vơn” trong 53 danh sách

  1. Đỗ Văn Vỡn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lương Đình Vơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/04/1978 4625 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Vôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Vốn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Lương Đình Vơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/04/1978 4625 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Vôn (Bay) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Làng Gò- Sơn Ninh- Sơn Hà- Quảng Ngãi Hy sinh: 1/5/1966 Đắc Vanh, H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Vơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Nhao- E15- Khu 5- Gia Lai Hy sinh: 17/11/1967 Gần Làng Lung, E2 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Vỏn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thụy Sơn- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 23/03/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Ngọc Vơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/10/1971 Rẫy Bằng Cũ, c60 Làng Kon Rót Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Vơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 24/10/1972 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Vởn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Sách- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Vởn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Hồng- Nam Sách- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Vởn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Hồng- Nam Sách- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lại Văn Vơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Trung- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Von Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Dân- Kim Anh- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.