Lương Đình Vơn

Năm sinh1956
Quê quánHương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh
Ngày hy sinh 22/04/1978
Vị trí mộ 4625
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1003856]: Lietsi {Họ tên=Lương Đình Vơn, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=22/04/1978, Quê quán=Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=4625}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4243 (số thứ tự 1003856).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Đình Vơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Đình Vơn” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lương Đình Vơn” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 22/04/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Phú Huấn
  2. Bùi Việt Hùng
  3. Hoàng Xuân Lộc
  4. Nguyễn Thế Mận
  5. Nguyễn Hữu Ngọ
  6. Trần Doãn Nho
  7. Bùi Văn Phân
  8. Nguyễn Văn Quang
  9. Phạm Văn Thắng
  10. Nguyễn Văn Quang
  11. Phạm Văn Thắng
  12. Lương Xuân Thành
  13. Phan Đức Tuyền