Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

12 người khớp “Vũ Bản” trong 53 danh sách

  1. Vũ Quốc Ban E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · 42 Hàng Thao, Nam Định Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 02/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Trinh sát , Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Đắc Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Y Na - King Bắc - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Đức Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  5. Vũ Quốc Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 42 Hàng Thao- Nam Định Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ngọc Từ- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 30/09/1972 (24-79)04 hàng 13 mộ 3 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 16/10/1972 (70-17)02 Tân Phú Xem đầy đủ →
  8. Vũ Văn Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Y Na- Kinh Bắc- Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1973 (96-16)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Mã Vũ Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  10. Mã Vũ Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Lộc- Chi Lăng- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Mã Vũ Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  12. Mã Vũ Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Lộc- Chi Lăng- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.