Vũ Đức Ban

Năm sinh1949
Quê quánKhánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 5/10/1968
Nơi hy sinhNơi trú quân, Ngọc Hồi
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031431]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đức Ban, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25116, Quê quán=Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nơi trú quân, Ngọc Hồi, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11854 (số thứ tự 1031431).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đức Ban” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đức Ban” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Tiển
  2. Dương Văn Thà
  3. Hấn Phúc Vĩnh
  4. Nguyễn Xuân Giang
  5. Phạm Văn Giấc
  6. Nguyễn Hữu Tiền
  7. Nguyễn Thế Phiệt
  8. Đào Hữu Nam
  9. Nguyễn Văn Viện
  10. Trần Văn Chuyền
  11. Lê Phong Phú
  12. Trương Tử Bình
  13. Lê Hải Sâm
  14. Nguyễn Hữu Ngụ
  15. Nguyễn Xuân Nhuần
  16. Nguyễn Khắc Chung
  17. Hồ Sỹ Tỏng (Trỏng)
  18. Lục Rích Kiềng
  19. Phạm Công Sùng
  20. Vũ Văn Sanh
  21. Lê Văn Phương
  22. Nguyễn Xuân Khính
  23. Vũ Văn Sanh
  24. Hoàng Bùi Cư
  25. Hà Văn Hợi
  26. Nguyễn Ngọc Đức
  27. Đoàn Bá Nho
  28. Vũ Kim Khí
  29. Hoàng Ngọc Tiến
  30. Trần Văn Vẹn
  31. Trần Đại Nghĩa
  32. Hồ Ngọc Hùng
  33. Lê Minh Châu
  34. Trần Xuân Tri
  35. Nguyễn Văn Hay
  36. Phạm Ngọc Thuần
  37. Nguyễn Văn Hy
  38. Dương Mạnh Cháu
  39. Lê Xuân Mạnh
  40. Nguyễn Huy Tự
  41. Lê Hữu Thiềng
  42. Trương Công Sơn
  43. Nguyễn Huy Tự
  44. Phan Xuân Hòa
  45. Lê Quang Miền
  46. Đinh Minh Thính
  47. Cao Viết Chiểu
  48. Nguyễn Văn Hay
  49. Phạm Văn Tài
  50. Đàm Văn Gấm
  51. Nguyễn Văn Chấn
  52. Lương Văn Trọng
  53. Lương Văn Trọng
  54. Đinh Xuân Học
  55. Bùi Phúc Hòm
  56. Đinh Vũ Trụ
  57. Đinh Nam Đàn
  58. Vũ Thái Học
  59. Bùi Văn Dũng
  60. Nguyễn Ngọc Cư