Nguyễn Thế Phiệt

Năm sinh1948
Quê quánPhú Hào- Nam Thái- Nam Trực- Nam Hà
Ngày hy sinh 5/10/1968
Nơi hy sinhNgọc Hồi
Vị trí mộ đồi 1042 tây Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027833]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Phiệt, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25116, Quê quán=Phú Hào- Nam Thái- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Hồi, Vị trí mộ=đồi 1042 tây Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8256 (số thứ tự 1027833).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Phiệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Phiệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Tiển
  2. Dương Văn Thà
  3. Hấn Phúc Vĩnh
  4. Nguyễn Xuân Giang
  5. Phạm Văn Giấc
  6. Nguyễn Hữu Tiền
  7. Đào Hữu Nam
  8. Nguyễn Văn Viện
  9. Trần Văn Chuyền
  10. Lê Phong Phú
  11. Trương Tử Bình
  12. Lê Hải Sâm
  13. Nguyễn Hữu Ngụ
  14. Nguyễn Xuân Nhuần
  15. Nguyễn Khắc Chung
  16. Hồ Sỹ Tỏng (Trỏng)
  17. Lục Rích Kiềng
  18. Phạm Công Sùng
  19. Vũ Văn Sanh
  20. Lê Văn Phương
  21. Nguyễn Xuân Khính
  22. Vũ Văn Sanh
  23. Hoàng Bùi Cư
  24. Hà Văn Hợi
  25. Nguyễn Ngọc Đức
  26. Đoàn Bá Nho
  27. Vũ Kim Khí
  28. Hoàng Ngọc Tiến
  29. Trần Văn Vẹn
  30. Trần Đại Nghĩa
  31. Hồ Ngọc Hùng
  32. Lê Minh Châu
  33. Trần Xuân Tri
  34. Nguyễn Văn Hay
  35. Phạm Ngọc Thuần
  36. Nguyễn Văn Hy
  37. Dương Mạnh Cháu
  38. Lê Xuân Mạnh
  39. Nguyễn Huy Tự
  40. Lê Hữu Thiềng
  41. Trương Công Sơn
  42. Nguyễn Huy Tự
  43. Phan Xuân Hòa
  44. Lê Quang Miền
  45. Đinh Minh Thính
  46. Cao Viết Chiểu
  47. Nguyễn Văn Hay
  48. Phạm Văn Tài
  49. Đàm Văn Gấm
  50. Nguyễn Văn Chấn
  51. Lương Văn Trọng
  52. Lương Văn Trọng
  53. Đinh Xuân Học
  54. Bùi Phúc Hòm
  55. Đinh Vũ Trụ
  56. Đinh Nam Đàn
  57. Vũ Đức Ban
  58. Vũ Thái Học
  59. Bùi Văn Dũng
  60. Nguyễn Ngọc Cư