Vũ Văn Sanh

Năm sinh1947
Quê quánMỹ Lương- Văn Lang- Duyên Hà- Thái Bình
Ngày hy sinh 5/10/1968
Nơi hy sinhKhu 7, Gia Lai
Vị trí mộ Khu 6, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029554]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Sanh, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25116, Quê quán=Mỹ Lương- Văn Lang- Duyên Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 7, Gia Lai, Vị trí mộ=Khu 6, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9977 (số thứ tự 1029554).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Sanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Sanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Tiển
  2. Dương Văn Thà
  3. Hấn Phúc Vĩnh
  4. Nguyễn Xuân Giang
  5. Phạm Văn Giấc
  6. Nguyễn Hữu Tiền
  7. Nguyễn Thế Phiệt
  8. Đào Hữu Nam
  9. Nguyễn Văn Viện
  10. Trần Văn Chuyền
  11. Lê Phong Phú
  12. Trương Tử Bình
  13. Lê Hải Sâm
  14. Nguyễn Hữu Ngụ
  15. Nguyễn Xuân Nhuần
  16. Nguyễn Khắc Chung
  17. Hồ Sỹ Tỏng (Trỏng)
  18. Lục Rích Kiềng
  19. Phạm Công Sùng
  20. Lê Văn Phương
  21. Nguyễn Xuân Khính
  22. Vũ Văn Sanh
  23. Hoàng Bùi Cư
  24. Hà Văn Hợi
  25. Nguyễn Ngọc Đức
  26. Đoàn Bá Nho
  27. Vũ Kim Khí
  28. Hoàng Ngọc Tiến
  29. Trần Văn Vẹn
  30. Trần Đại Nghĩa
  31. Hồ Ngọc Hùng
  32. Lê Minh Châu
  33. Trần Xuân Tri
  34. Nguyễn Văn Hay
  35. Phạm Ngọc Thuần
  36. Nguyễn Văn Hy
  37. Dương Mạnh Cháu
  38. Lê Xuân Mạnh
  39. Nguyễn Huy Tự
  40. Lê Hữu Thiềng
  41. Trương Công Sơn
  42. Nguyễn Huy Tự
  43. Phan Xuân Hòa
  44. Lê Quang Miền
  45. Đinh Minh Thính
  46. Cao Viết Chiểu
  47. Nguyễn Văn Hay
  48. Phạm Văn Tài
  49. Đàm Văn Gấm
  50. Nguyễn Văn Chấn
  51. Lương Văn Trọng
  52. Lương Văn Trọng
  53. Đinh Xuân Học
  54. Bùi Phúc Hòm
  55. Đinh Vũ Trụ
  56. Đinh Nam Đàn
  57. Vũ Đức Ban
  58. Vũ Thái Học
  59. Bùi Văn Dũng
  60. Nguyễn Ngọc Cư