Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
266 người khớp “Văn Thuận” trong 91 danh sách · trang 1/9
- Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/1/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thuận 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/04/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/04/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Lộc - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lập - Tân Yên - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngũ Đoan - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · La Tông - Thượng Hà - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Cư - Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duy Tân - Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Nội - Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Mục - Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mỹ Giang - Hương Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Thanh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số 18 - Hà Nhai - Hà Nội Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quốc Trị - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Thành Hà Nẵm - Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọ Trung - Lê Minh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Ninh - Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Đồng - Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Chung - Liêm Minh - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu