Ngô Văn Thuận
| Năm sinh | 1959 |
|---|---|
| Quê quán | Mỹ Giang - Hương Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/11/1977 |
| Ngày hy sinh | 7/11/1978 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Tân Biên - Tây Ninh |
| Nơi mai táng ban đầu | Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang Thạnh Tây Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4167 (số thứ tự 4166).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Văn Thuận” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Thạnh Tây — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Ngô Văn Thuận” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 7/11/1978
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Văn Đạo sinh 1959 · Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Lục sinh 1957 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đào Văn Bẩy sinh 1955 · Phú Yên - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đỗ Thế Mĩ sinh 1958 · Thùng Chính - Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Hữu Lương sinh 1956 · Đội 2 - Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trương Công Tỉnh sinh 1957 · Xóm Trại - Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trương Hồng Sơn sinh 1959 · Trúc Tiến - Trúc Duyên - Thái Nguyên - Bắc Thái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phan Hữu Hiển sinh 1958 · 2B - Đường 18 - Thị xã Bắc Ninh - Hà Bắc · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3