Nguyễn Văn Thuận

Năm sinh1945
Quê quánTân Lập - Tân Yên - Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1967
Ngày hy sinh 4/4/1968
Nơi mai táng ban đầu Mất tích xác minh hy sinh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 632 (số thứ tự 631).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/4/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Vy sinh 1948 · Ân Tình - Na Rì - Bắc Thái · Vệ Binh, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Thuận Tân Lộc - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  3. Vũ Văn Sạn An Cư - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 900, Chữ Gô Tông H67 - Kon Tum
  4. Nguyễn Bá Tỏ Tiên Cương - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 900
  5. Nguyễn Văn San Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  6. Triệu Tiến Cẩn Đức Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  7. Tạ Quang Liên Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  8. Trần Văn Đăng Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  9. Vũ Ngọc Ổi sinh 1944 · Hưng Thọ - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Quang Điếm sinh 1942 · Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3