Nguyễn Văn Thuần
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Thành Hà Nẵm - Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1965 |
| Ngày hy sinh | 24/11/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đường 14, khu 4 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 75.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6566 (số thứ tự 6565).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thuần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Thuần” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 24/11/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Đĩnh sinh 1951 · Nguyên Xá - Nhân Hòa - Mỹ Hòa - Hải Hưng · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.19.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Tống Duy Cường sinh 1950 · Số 1 - Phúc Tân - Hà Nội · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Khổng Văn Trường sinh 1950 · Năng Khả - Na Hang - Tuyên Quang · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.73.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Liên sinh 1947 · Đỗ Xá - Ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Thanh An - Gia Lai
- Phạm Văn Sáu sinh 1953 · Đông Lâm - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Thanh An - GIa Lai
- Trần Viết Thành sinh 1953 · Nam Khê - Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Thanh An - Gia Lai