Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

141 người khớp “Văn Thanh” trong 47 danh sách · trang 4/5

  1. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khuân Nà - Minh Tiến - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Tiến - Thọ Xương - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đồng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phù Tải - Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Tuy - Vĩnh Khê - Đông Triểu - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khê Ngoại - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 75 - Đình Đông - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Châu - Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trung Thái - Tái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1978 Xem đầy đủ →
  10. Chu Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lệ Trí - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cà Phê - Minh Lập - Đồng Hỷ - Bác Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tế Xuyên - Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Bá - Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  14. Nông Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ngọc Động - Quảng Hòa - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  15. Tạ Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mỹ Thịnh - Hải Giang - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trăm Tre - Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Trại - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Vân - Xuân Vân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Thân - Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thuế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Du - Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tơn Bảng - Yến Dúng - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Tống Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Y - Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Hà - Cốc Mỳ - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiền Phong - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Lãng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trần Phú - Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
  29. Lâm Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lai Hiện - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngô Quyền - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.