Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

313 người khớp “Văn Tú” trong 53 danh sách · trang 6/11

  1. Quách Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Điền- Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1969 (26-86)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Tiến- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/10/1969 (99-91)01 Plei Breng Xem đầy đủ →
  3. La Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nà Nét- Hồng Phong- Bình Gia Hy sinh: 21/11/1969 Tà bới, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bui, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Lưu Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Số 8 Tàn Lạc- Đại La- Bạch Mai- Hà Nội Hy sinh: 28/11/1970 (80-45)04 Pô Lô Ven mộ 8 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 (90-33)02 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Hoành- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Cương- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lý Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mang Xông- Nà Xát- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972 (25-06)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồ Chương- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1972 (20-93)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cường Tráng- An Thịnh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 30/08/1972 (18-99)07 Lệ Thanh 1/10000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · HTXã Đại Thắng- Nam Lĩnh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 19/06/1972 (79-18)03 nghĩa trang d2 mộ 4 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Đồng- Thạch Kỳ- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 14/04/1972 (13-10)09 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vinh Quang- Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 (22-93)09, quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Vân- Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Sôn- Cẩm Thuỷ- Thanh Hóa Hy sinh: 9/8/1972 (18-99)07 Lệ Thanh 1/100000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Lập- Trung Minh- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sản Viên- Lục Bình Hy sinh: 7/6/1972 T2, đường dày C09 B.T.Trung Xem đầy đủ →
  19. Nông Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Văn Thủy- Chi Lăng Hy sinh: 27/09/1972 (24-80)09 PLG RAOK La 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Hứa Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phúc Sơn- Chiêm Hóa Hy sinh: 5/10/1972 (25-89)07 Plây Lăng lố Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sơn Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1972 (21-97)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bản Vược- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nghĩa Hiệp- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc Buôn Yun H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Quang- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 30/11/1972 (57-81)06 An Khê 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khu Đông Tiên- Đồ Sơn- Hải Phòng Hy sinh: 18/01/1973 (04-21)08 09 Võ Định Xem đầy đủ →
  26. Khống Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Phúc- Hồng Lạc- Sơn Dương Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Xóm 3- Dư Hàng Kênh- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 16/03/1974 (91-98)06 Quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Nghĩa- Nghi Ân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 2/11/1975 (18-24) (18-60) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phố Lạc Viên Hải Phòng Hy sinh: 30/04/1975 Tân Thới Đông- Tân Thới Trung Hóc Môn Gia Định mộ 23 Xem đầy đủ →
  30. Tạ Văn Tủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Thái- Dân Chủ- Đồng Hỷ (56-44) nam Sa Thày 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.