Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

78 người khớp “Văn Nhi” trong 53 danh sách · trang 3/3

  1. Lê Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Lỗ- Như Xuân- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Quan- Gia Lộc- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Long Duyên- Duyên Hải- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nhí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Vinh- Duyên Hải- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kỳ Phong- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/12/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Tiến- Hưng Hà- Hy sinh: 2/8/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Chính- Đông Triều- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Nhí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Vinh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Ninh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/12/1972 Lô 4 Số 21 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nhị Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/9/1972 Lô 12 Số 155 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.