Phạm Văn Nhị

Quê quánTứ Ninh- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 29/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082640]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nhị, Năm sinh=, Ngày hy sinh=29/3/1969, Quê quán=Tứ Ninh- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27064 (số thứ tự 1082640).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nhị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nhị” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 29/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đức Văn
  2. Hà Thành Miền
  3. Hoàng Minh Khoái
  4. Hoàng Minh Khoái
  5. Hoàng Minh Khoái
  6. Lê Quang Khải
  7. Lê Văn Ánh
  8. Lê Văn Mười
  9. Lý Văn Thẳng
  10. Ngô Đức Chính
  11. Ngô Đức Chính
  12. Nguyễn Châu Phế
  13. Nguyễn Chung Tại
  14. Nguyễn Đức Vui
  15. Nguyễn Đức Vui
  16. Nguyễn Hữu Nghị
  17. Nguyễn Hữu Nghị
  18. Nguyễn Hữu Nghị
  19. Nguyễn Huy Trông
  20. Nguyễn Huy Trông
  21. Nguyễn Ngọc Kha
  22. Nguyễn Ngọc Kha
  23. Nguyễn Quang Mịch
  24. Nguyễn Quang Mịch
  25. Nguyễn Văn Duyên
  26. Nguyễn Văn Duyên
  27. Nguyễn Văn Háo
  28. Nguyễn Văn Thanh
  29. Nguyễn Văn Thanh
  30. Nguyễn Văn Thanh
  31. Nguyễn Văn Thanh
  32. Nguyễn Văn Vang
  33. Nguyễn Văn Vang
  34. Nguyễn Văn Vang
  35. Phạm Đình Minh
  36. Phạm Đình Minh
  37. Phạm Văn Huệ
  38. Phạm Văn Nhí
  39. Phạm Văn Như
  40. Phạm Xuân Hạ
  41. Phạm Xuân Hạ