Phạm Đình Minh
| Quê quán | Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 29/3/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1080431]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Minh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=29/3/1969, Quê quán=Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24855 (số thứ tự 1080431).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đình Minh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
41 người cùng hy sinh ngày 29/3/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Đức Văn
- Hà Thành Miền
- Hoàng Minh Khoái
- Hoàng Minh Khoái
- Hoàng Minh Khoái
- Lê Quang Khải
- Lê Văn Ánh
- Lê Văn Mười
- Lý Văn Thẳng
- Ngô Đức Chính
- Ngô Đức Chính
- Nguyễn Châu Phế
- Nguyễn Chung Tại
- Nguyễn Đức Vui
- Nguyễn Đức Vui
- Nguyễn Hữu Nghị
- Nguyễn Hữu Nghị
- Nguyễn Hữu Nghị
- Nguyễn Huy Trông
- Nguyễn Huy Trông
- Nguyễn Ngọc Kha
- Nguyễn Ngọc Kha
- Nguyễn Quang Mịch
- Nguyễn Quang Mịch
- Nguyễn Văn Duyên
- Nguyễn Văn Duyên
- Nguyễn Văn Háo
- Nguyễn Văn Thanh
- Nguyễn Văn Thanh
- Nguyễn Văn Thanh
- Nguyễn Văn Thanh
- Nguyễn Văn Vang
- Nguyễn Văn Vang
- Nguyễn Văn Vang
- Phạm Đình Minh
- Phạm Văn Huệ
- Phạm Văn Nhí
- Phạm Văn Nhị
- Phạm Văn Như
- Phạm Xuân Hạ
- Phạm Xuân Hạ