Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

78 người khớp “Văn Nhi” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đã Giang- Nguyên Xá- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 10/6/1966 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hợp Lý- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/05/1966 Lộ 9, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Trương Văn Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Sơn Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/8/1966 Trạm 7b Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Bình Châu- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 12/4/1967 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 6/4/1968 Nam Ngọc Công giao Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 15/03/1968 T29 đoàn CO2, Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Định- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoành Sơn- Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1969 (17.1400-71.400) Đắc Mót Lốp mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Ước- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 28/10/1969 Ngã 3 Đắc Song Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Nhĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1970 NT V211 mộ 5 Xem đầy đủ →
  12. Đào Văn Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thuận Phương- Hoài Xuân- Bình Định Hy sinh: 21/03/1971 (40-18)06 làng cũ O Xơ Xem đầy đủ →
  13. Mạc Văn Nhì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)07 08 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lỗ Trì- Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 (89-89)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Nhì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Lập- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 Phẫu tiền phương E28 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Bình Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 (17-50) (06-50) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Nhí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Rậm- Tân Lập- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 15/03/1975 992-828 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nhì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Dương Trạch- Tân Dân- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 12/5/1972 (29-82)04 05 mộ 6 Xem đầy đủ →
  19. Tống Văn Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân phúc- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 16/07/1973 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Kim Sơn- Kim Bôi- Hy sinh: 16/5/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Xuân- Đông Hưng- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Hệ- Tiên Hưng- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Huỳnh Văn Nhĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 16/11/1964 Xem đầy đủ →
  28. Lã Văn Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thiên Hương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/7/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lã Văn Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiên Hương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/6/1974 Xem đầy đủ →
  30. Lâm Văn Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Khánh- Thạnh Phú- Hy sinh: 31/12/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.