Hà Văn Nhì

Năm sinh1950
Quê quánTân Lập- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 16/03/1974
Nơi hy sinhPhẫu e28
Vị trí mộ Phẫu tiền phương E28

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043930]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Nhì, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=16/03/1974, Quê quán=Tân Lập- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu e28, Vị trí mộ=Phẫu tiền phương E28}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24353 (số thứ tự 1043930).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Nhì” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Nhì” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 16/03/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thùng
  2. Phạm Văn Định
  3. Nguyễn Văn Tủ
  4. Nguyễn Minh Du
  5. Trần Thái Hòa
  6. Đặng Văn Tỉnh
  7. Nguyễn Văn Thân
  8. Phùng Xuân Áng
  9. Trần Văn Chức
  10. Hoàng Văn Ngánh
  11. Hoàng Hồng Quyên
  12. Nguyễn Văn Đại
  13. Nguyễn Văn Vịnh
  14. Phạm Xuân Bính
  15. Hoàng Văn Sự
  16. Trần Quang Tuyên
  17. Trịnh Xuân Hướng
  18. Hà Văn Ếch
  19. Quách Thanh Việt
  20. Nguyễn Cao Thịnh
  21. Trần Cương
  22. Hoàng Văn Thiệu
  23. Dương Ngọc Dũng
  24. Trần Đăng Y
  25. Đỗ Văn Ngọ
  26. Nguyễn Văn Thân
  27. Nguyễn Tiến Dân
  28. Nguyễn Hữu Phúc
  29. Nguyễn Văn Thạch
  30. Nguyễn Văn Lập
  31. Lê Ngọc Long (Song)
  32. Vũ Viết Hùng
  33. Nghiêm Viết Luật
  34. Phùng Văn Áng