Trịnh Xuân Hướng

Năm sinh1950
Quê quánĐông Quang- Đông Sơn - Thanh Hóa
Ngày hy sinh 16/03/1974
Nơi hy sinhĐường 14 +24
Vị trí mộ (21-25)08 NT E1 cũ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047316]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Xuân Hướng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=16/03/1974, Quê quán=Đông Quang- Đông Sơn - Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 +24, Vị trí mộ=(21-25)08 NT E1 cũ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27739 (số thứ tự 1047316).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Xuân Hướng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Xuân Hướng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 16/03/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thùng
  2. Phạm Văn Định
  3. Nguyễn Văn Tủ
  4. Nguyễn Minh Du
  5. Trần Thái Hòa
  6. Đặng Văn Tỉnh
  7. Hà Văn Nhì
  8. Nguyễn Văn Thân
  9. Phùng Xuân Áng
  10. Trần Văn Chức
  11. Hoàng Văn Ngánh
  12. Hoàng Hồng Quyên
  13. Nguyễn Văn Đại
  14. Nguyễn Văn Vịnh
  15. Phạm Xuân Bính
  16. Hoàng Văn Sự
  17. Trần Quang Tuyên
  18. Hà Văn Ếch
  19. Quách Thanh Việt
  20. Nguyễn Cao Thịnh
  21. Trần Cương
  22. Hoàng Văn Thiệu
  23. Dương Ngọc Dũng
  24. Trần Đăng Y
  25. Đỗ Văn Ngọ
  26. Nguyễn Văn Thân
  27. Nguyễn Tiến Dân
  28. Nguyễn Hữu Phúc
  29. Nguyễn Văn Thạch
  30. Nguyễn Văn Lập
  31. Lê Ngọc Long (Song)
  32. Vũ Viết Hùng
  33. Nghiêm Viết Luật
  34. Phùng Văn Áng