Hoàng Văn Thiệu

Năm sinh1947
Quê quánHòa Bình- Quảng Ninh- Quảng Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 16/03/1974
Nơi hy sinhĐông bác Kon Tum
Vị trí mộ (01-98)07 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047970]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Thiệu, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=16/03/1974, Quê quán=Hòa Bình- Quảng Ninh- Quảng Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bác Kon Tum, Vị trí mộ=(01-98)07 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28393 (số thứ tự 1047970).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thiệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Thiệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 16/03/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thùng
  2. Phạm Văn Định
  3. Nguyễn Văn Tủ
  4. Nguyễn Minh Du
  5. Trần Thái Hòa
  6. Đặng Văn Tỉnh
  7. Hà Văn Nhì
  8. Nguyễn Văn Thân
  9. Phùng Xuân Áng
  10. Trần Văn Chức
  11. Hoàng Văn Ngánh
  12. Hoàng Hồng Quyên
  13. Nguyễn Văn Đại
  14. Nguyễn Văn Vịnh
  15. Phạm Xuân Bính
  16. Hoàng Văn Sự
  17. Trần Quang Tuyên
  18. Trịnh Xuân Hướng
  19. Hà Văn Ếch
  20. Quách Thanh Việt
  21. Nguyễn Cao Thịnh
  22. Trần Cương
  23. Dương Ngọc Dũng
  24. Trần Đăng Y
  25. Đỗ Văn Ngọ
  26. Nguyễn Văn Thân
  27. Nguyễn Tiến Dân
  28. Nguyễn Hữu Phúc
  29. Nguyễn Văn Thạch
  30. Nguyễn Văn Lập
  31. Lê Ngọc Long (Song)
  32. Vũ Viết Hùng
  33. Nghiêm Viết Luật
  34. Phùng Văn Áng