Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

39 người khớp “Văn Mười” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Xem đầy đủ →
  2. Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Dương Văn Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Trợ - Hồng Phong - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  7. Võ Văn Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 11/1971 Xem đầy đủ →
  8. Văn Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1931 · Nghệ tĩnh Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 02/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/4/1963 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Châu Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bà Rịa Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hồng Phong- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Muối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nội Ninh- Minh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 (24-86)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Hưng- Minh Giang- Hy sinh: 17/5/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trị Quận- Phù Ninh- Hy sinh: 7/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Mươi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Lễ- Hưng Nhân- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Mưới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Lễ- Hưng Nhân- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phạm Lễ- Hưng Nhân- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Quới- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Quới- Giồng Trôm- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Bình- Tân Bình- Hy sinh: 20/8/1962 Xem đầy đủ →
  27. Lộc Văn Mươi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hiền Kiệt- Quan Hóa- Hy sinh: 28/7/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Long Tuyên- Cai Lậy- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Long Tuyên- Cai Lậy- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  30. Mai Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Khánh- Cai Lậy- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.