Lương Văn Mười

Năm sinh1936
Quê quánLong Tuyên- Cai Lậy-
Ngày hy sinh 29/12/1964

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064638]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Mười, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=29/12/1964, Quê quán=Long Tuyên- Cai Lậy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9062 (số thứ tự 1064638).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Mười” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Mười” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/12/1964

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Văn Đực
  2. Hồ Văn Đực
  3. Kiều Văn Hội
  4. Kiều Văn Hội
  5. Lê Hữu Phước
  6. Lê Văn Me
  7. Lê Văn Thường
  8. Lê Văn Thường
  9. Lương Văn Mười
  10. Ngô Văn Bằng
  11. Ngô Văn Bằng
  12. Nguyễn Văn Doi
  13. Nguyễn Văn Doi
  14. Nguyễn Văn Ly
  15. Nguyễn Văn Ly
  16. Nguyễn Văn Phon
  17. Nguyễn Văn Phon
  18. Nguyễn Văn Phương
  19. Nguyễn Văn Phương
  20. Nguyễn Văn Quang
  21. Phạm Minh Trung
  22. Phạm Văn Đực
  23. Phạm Văn Đực