Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

22 người khớp “Văn Biên” trong 47 danh sách

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30.12.74 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: c21 (12,7) Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Biên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Khối, Đông Cương, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 6 Hy sinh: 01/06/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Biên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Quang, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Biên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Quang, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Biên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Thành, Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Dbộ8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 41; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Biên E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1943 · Thúc Khương, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Nam - Hồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Biện (Biên) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quảng Đông - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  13. Thân Văn Biền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1978 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Biển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vũ Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1979 Xem đầy đủ →
  16. Chu Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1978 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Thương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Biện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Viên An - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Biến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Vân Du - Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Thành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Dương Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.