Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

215 người khớp “Văn Đương” trong 53 danh sách · trang 6/8

  1. Bần Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đàm Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Duồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Luống Vây- Vị Xuyên- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đào Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Hồ- Tiên Lữ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tây Hồ- Tiên Lữ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch văn- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Hưng- Ô Môn- Hy sinh: 1/6/1963 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nhật Tiến- Bắc Sơn- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  13. Mông Văn Đuổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chi Lăng- Chi Lăng- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phạm Lễ- Hưng Hà- Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phạm Lễ- Hưng Hà- Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Dượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Dượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 8/8/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiến Lộc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thới Hai- Bình Tân- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngãi Trung- Ba Tri- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 8/8/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.