Lương Văn Dưỡng

Năm sinh1950
Quê quánNhật Tiến- Bắc Sơn-
Ngày hy sinh 12/7/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064588]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Dưỡng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25396, Quê quán=Nhật Tiến- Bắc Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9012 (số thứ tự 1064588).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Dưỡng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Dưỡng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 12/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Thế Kiều
  2. Đoàn Văn Cẩn
  3. Hoàng Văn Duẩn
  4. Hoàng Văn Minh
  5. Hoàng Xuân Dung
  6. Nguyễn Đạo Duy
  7. Nguyễn Đạt Duy
  8. Nguyễn Đạt Duy
  9. Nguyễn Đạt Duy
  10. Nguyễn Ngọc Đỗ
  11. Nguyễn Thế Biên
  12. Nguyễn Thế Biên
  13. Nguyễn Trọng Lai
  14. Nguyễn Văn Cảnh
  15. Nguyễn Văn Nhã
  16. Nguyễn Văn Nhã
  17. Nguyễn Văn Nhả
  18. Nguyễn Văn Tới
  19. Nguyễn Viết Thuần
  20. Phạm Hồng Cứ
  21. Phạm Hồng Cứ
  22. Phạm Thanh Xuân
  23. Phạm Thanh Xuân
  24. Phạm Văn Lâm