Nguyễn Viết Thuần

Năm sinh1937
Quê quánHữu Bằng- Thạch Thất-
Ngày hy sinh 12/7/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079103]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Viết Thuần, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=25396, Quê quán=Hữu Bằng- Thạch Thất-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23527 (số thứ tự 1079103).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Thuần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Viết Thuần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 12/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Thế Kiều
  2. Đoàn Văn Cẩn
  3. Hoàng Văn Duẩn
  4. Hoàng Văn Minh
  5. Hoàng Xuân Dung
  6. Lương Văn Dưỡng
  7. Nguyễn Đạo Duy
  8. Nguyễn Đạt Duy
  9. Nguyễn Đạt Duy
  10. Nguyễn Đạt Duy
  11. Nguyễn Ngọc Đỗ
  12. Nguyễn Thế Biên
  13. Nguyễn Thế Biên
  14. Nguyễn Trọng Lai
  15. Nguyễn Văn Cảnh
  16. Nguyễn Văn Nhã
  17. Nguyễn Văn Nhã
  18. Nguyễn Văn Nhả
  19. Nguyễn Văn Tới
  20. Phạm Hồng Cứ
  21. Phạm Hồng Cứ
  22. Phạm Thanh Xuân
  23. Phạm Thanh Xuân
  24. Phạm Văn Lâm