Nguyễn Đạt Duy
| Quê quán | Ngọc Lý- Tân Uyên- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 12/7/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1067249]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đạt Duy, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25396, Quê quán=Ngọc Lý- Tân Uyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11673 (số thứ tự 1067249).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đạt Duy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đạt Duy” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 12/7/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Thế Kiều
- Đoàn Văn Cẩn
- Hoàng Văn Duẩn
- Hoàng Văn Minh
- Hoàng Xuân Dung
- Lương Văn Dưỡng
- Nguyễn Đạo Duy
- Nguyễn Đạt Duy
- Nguyễn Đạt Duy
- Nguyễn Ngọc Đỗ
- Nguyễn Thế Biên
- Nguyễn Thế Biên
- Nguyễn Trọng Lai
- Nguyễn Văn Cảnh
- Nguyễn Văn Nhã
- Nguyễn Văn Nhã
- Nguyễn Văn Nhả
- Nguyễn Văn Tới
- Nguyễn Viết Thuần
- Phạm Hồng Cứ
- Phạm Hồng Cứ
- Phạm Thanh Xuân
- Phạm Thanh Xuân
- Phạm Văn Lâm