Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 50/2164

  1. Vũ Văn Xiển D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 01/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Soạn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 08/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Quách Văn Nhụng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Chi Đạo, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Bụn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · An Nghĩa, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nông Văn Nổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đảm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lê D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Dể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Hà D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Học D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Niêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Bình Hẻm, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Ngoạn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Liêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Mai Văn Mạ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Định, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bích D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Chỉ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Vũ Bình, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Giang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Văn Sơn, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Bửu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lã Văn Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Chu Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thiện Thuật Bình Gia Đơn vị: Dbộ d631 b3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Văn Thê D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/07/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Yển Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95 Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Cấn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Số Nhà141A,Na Sầm, Văn Lãng, Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95 Hy sinh: 27/07/1972 Hàng 24; Ô 0; Số 244; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Nông Văn Quy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Bảo Đài, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nông Văn Cầu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hơp Thành, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  27. Tạ Văn Diện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hà Châu, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 08/08/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nông Văn Sửu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · La Hiên, Võ Nhai Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Lương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu